TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量体裁衣

liàngtǐcáiyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 量體裁衣

Âm Hán Việt LƯỢNG THỂ TÀI Y

量体裁衣 nghĩa là Cắt vải theo cơ thể.

Nghĩa của 量体裁衣

liàngtǐcáiyī

LƯỢNG THỂ TÀI YCụm từphồn thể 量體裁衣
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cắt vải theo cơ thể
  2. nghĩa bóng Hành động theo tình huống thực tế

Câu hỏi thường gặp

量体裁衣 nghĩa là gì?

量体裁衣 (liàngtǐcáiyī) nghĩa là Cắt vải theo cơ thể.

量体裁衣 đọc thế nào?

量体裁衣 đọc là liàngtǐcáiyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 量体裁衣 là gì?

Âm Hán Việt của 量体裁衣 là "lượng thể tài y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.