量力而为 nghĩa là Đánh giá năng lực và hành động phù hợp.
Nghĩa của 量力而为
liànglì'érwéi
LƯỢNG LỰC NHI VICụm từphồn thể 量力而為
Đánh giá năng lực và hành động phù hợp
Hành động theo khả năng
Liệu cơm gắp mắm
Câu hỏi thường gặp
量力而为 nghĩa là gì?
量力而为 (liànglì'érwéi) nghĩa là Đánh giá năng lực và hành động phù hợp.
量力而为 đọc thế nào?
量力而为 đọc là liànglì'érwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 量力而为 là gì?
Âm Hán Việt của 量力而为 là "lượng lực nhi vi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.