TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量力而为

liànglì'érwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 量力而為

Âm Hán Việt LƯỢNG LỰC NHI VI

量力而为 nghĩa là Đánh giá năng lực và hành động phù hợp.

Nghĩa của 量力而为

liànglì'érwéi

LƯỢNG LỰC NHI VICụm từphồn thể 量力而為
  1. Đánh giá năng lực và hành động phù hợp
  2. Hành động theo khả năng
  3. Liệu cơm gắp mắm

Câu hỏi thường gặp

量力而为 nghĩa là gì?

量力而为 (liànglì'érwéi) nghĩa là Đánh giá năng lực và hành động phù hợp.

量力而为 đọc thế nào?

量力而为 đọc là liànglì'érwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 量力而为 là gì?

Âm Hán Việt của 量力而为 là "lượng lực nhi vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.