TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量力

liànglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢNG LỰC

量力 nghĩa là Đánh giá sức của mình.

Nghĩa của 量力

liànglì

LƯỢNG LỰCĐộng từ
  1. Đánh giá sức của mình

Từ ghép có 量力

Thành ngữ có 量力

  • 量力而行 — Đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực
  • 不自量力 — Đánh giá quá cao năng lực của mình
  • 自不量力 — Đánh giá quá cao khả năng của mình

Câu hỏi thường gặp

量力 nghĩa là gì?

量力 (liànglì) nghĩa là Đánh giá sức của mình.

量力 đọc thế nào?

量力 đọc là liànglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 量力 là gì?

Âm Hán Việt của 量力 là "lượng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.