TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量化宽松

liànghuàkuānsōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 量化寬鬆

Âm Hán Việt LƯỢNG HÓA KHOAN TÙNG

量化宽松 nghĩa là nới lỏng định lượng.

Nghĩa của 量化宽松

liànghuàkuānsōng

LƯỢNG HÓA KHOAN TÙNGDanh từphồn thể 量化寬鬆
  1. Nới lỏng định lượng (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

量化宽松 nghĩa là gì?

量化宽松 (liànghuàkuānsōng) nghĩa là nới lỏng định lượng.

量化宽松 đọc thế nào?

量化宽松 đọc là liànghuàkuānsōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 量化宽松 là gì?

Âm Hán Việt của 量化宽松 là "lượng hóa khoan tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.