TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量规

liángguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 量規

Âm Hán Việt LƯƠNG QUY

量规 nghĩa là Dụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.

Nghĩa của 量规

liángguī

LƯƠNG QUYphồn thể 量規
  1. Dụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.
  2. (viết tắt của 评价量规 (píngjiàliángguī)) tiêu chí đánh giá (tức là hướng dẫn liệt kê các tiêu chí cụ thể để chấm điểm)

Câu hỏi thường gặp

量规 nghĩa là gì?

量规 (liángguī) nghĩa là Dụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.

量规 đọc thế nào?

量规 đọc là liángguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 量规 là gì?

Âm Hán Việt của 量规 là "lương quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.