TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量级

liàngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 量級

Âm Hán Việt LƯỢNG CẤP

量级 nghĩa là bậc độ lớn, hạng cân, cấp độ.

Nghĩa của 量级

liàngjí

LƯỢNG CẤPDanh từphồn thể 量級
  1. Bậc độ lớn
  2. Hạng cân (quyền anh, v.v.); (bóng) cấp độ (mức độ khả năng)

Từ ghép có 量级

Câu hỏi thường gặp

量级 nghĩa là gì?

量级 (liàngjí) nghĩa là bậc độ lớn, hạng cân, cấp độ.

量级 đọc thế nào?

量级 đọc là liàngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 量级 là gì?

Âm Hán Việt của 量级 là "lượng cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.