量角器 (liángjiǎoqì) nghĩa là thước đo góc, dụng cụ đo góc.
量角器 đọc thế nào?
量角器 đọc là liángjiǎoqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 量角器 là gì?
Âm Hán Việt của 量角器 là "lương giác khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.