TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量身

liángshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG THÂN

量身 nghĩa là Lấy số đo của ai đó.

Nghĩa của 量身

liángshēn

LƯƠNG THÂN
  1. Lấy số đo của ai đó
  2. Đo đạc cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

量身 nghĩa là gì?

量身 (liángshēn) nghĩa là Lấy số đo của ai đó.

量身 đọc thế nào?

量身 đọc là liángshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 量身 là gì?

Âm Hán Việt của 量身 là "lương thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.