量身定制 (liángshēndìngzhì) nghĩa là được đặt làm riêng.
量身定制 đọc thế nào?
量身定制 đọc là liángshēndìngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 量身定制 là gì?
Âm Hán Việt của 量身定制 là "lương thân định chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.