金兰谱 nghĩa là Hồ sơ gia phả của anh em kết nghĩa, mỗi người giữ một bản.
Nghĩa của 金兰谱
jīnlánpǔ
KIM LAN PHỔphồn thể 金蘭譜
cổ Hồ sơ gia phả của anh em kết nghĩa, mỗi người giữ một bản
Câu hỏi thường gặp
金兰谱 nghĩa là gì?
金兰谱 (jīnlánpǔ) nghĩa là Hồ sơ gia phả của anh em kết nghĩa, mỗi người giữ một bản.
金兰谱 đọc thế nào?
金兰谱 đọc là jīnlánpǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 金兰谱 là gì?
Âm Hán Việt của 金兰谱 là "kim lan phổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.