金城汤池 (jīnchéngtāngchí) nghĩa là thành trì kiên cố.
金城汤池 đọc thế nào?
金城汤池 đọc là jīnchéngtāngchí (pinyin).
Âm Hán Việt của 金城汤池 là gì?
Âm Hán Việt của 金城汤池 là "kim thành thang trì".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.