TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金奖

jīnjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金獎

Âm Hán Việt KIM TƯỞNG

金奖 nghĩa là huy chương vàng, giải nhất.

Nghĩa của 金奖

jīnjiǎng

KIM TƯỞNGDanh từphồn thể 金獎
  1. Huy chương vàng; giải nhất

Câu hỏi thường gặp

金奖 nghĩa là gì?

金奖 (jīnjiǎng) nghĩa là huy chương vàng, giải nhất.

金奖 đọc thế nào?

金奖 đọc là jīnjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 金奖 là gì?

Âm Hán Việt của 金奖 là "kim tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.