TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金天翮

Jīn Tiānhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM THIÊN CÁCH

金天翮 nghĩa là Jin Tianhe (1874-1947), nhà thơ và tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, đồng tác giả tác phẩm Hoa trong biển tội 孽海花 (Nièhǎihuā).

Nghĩa của 金天翮

Jīn Tiānhé

KIM THIÊN CÁCHtên riêng
  1. Jin Tianhe (1874-1947), nhà thơ và tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, đồng tác giả tác phẩm Hoa trong biển tội 孽海花 (Nièhǎihuā)

Câu hỏi thường gặp

金天翮 nghĩa là gì?

金天翮 (jīn tiānhé) nghĩa là Jin Tianhe (1874-1947), nhà thơ và tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, đồng tác giả tác phẩm Hoa trong biển tội 孽海花 (Nièhǎihuā).

金天翮 đọc thế nào?

金天翮 đọc là Jīn Tiānhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 金天翮 là gì?

Âm Hán Việt của 金天翮 là "kim thiên cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.