TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金子

jīnzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM TỬ

金子 nghĩa là vàng.

Nghĩa của 金子

jīnzi

KIM TỬDanh từ
  1. Vàng

Jīnzǐ

KIM TỬtên riêng
  1. Kaneko (họ của Nhật Bản)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 金子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 金子

  • 发光的未必都是金子。 Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806207

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

金子 nghĩa là gì?

金子 (jīnzi, jīnzǐ) nghĩa là vàng.

金子 đọc thế nào?

金子 đọc là jīnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 金子 là gì?

Âm Hán Việt của 金子 là "kim tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.