TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金宝

Jīnbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金寶

Âm Hán Việt KIM BẢO

金宝 nghĩa là Campbell (tên gọi).

Nghĩa của 金宝

Jīnbǎo

KIM BẢODanh từ, Tên riêngphồn thể 金寶tên riêng
  1. Campbell (tên gọi)
  2. Kampar, thị trấn ở bang Perak, Malaysia

Câu hỏi thường gặp

金宝 nghĩa là gì?

金宝 (jīnbǎo) nghĩa là Campbell (tên gọi).

金宝 đọc thế nào?

金宝 đọc là Jīnbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 金宝 là gì?

Âm Hán Việt của 金宝 là "kim bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.