TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金富轼

Jīn Fùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金富軾

Âm Hán Việt KIM PHÚ THỨC

金富轼 nghĩa là Kim Busik (1075-1151), sử gia triều đại Cao Ly của Hàn Quốc 高丽 (Gāolí), người biên soạn Tam quốc sử ký 三国史记 (Sānguóshǐjì).

Nghĩa của 金富轼

Jīn Fùshì

KIM PHÚ THỨCphồn thể 金富軾tên riêng
  1. Kim Busik (1075-1151), sử gia triều đại Cao Ly của Hàn Quốc 高丽 (Gāolí), người biên soạn Tam quốc sử ký 三国史记 (Sānguóshǐjì)

Câu hỏi thường gặp

金富轼 nghĩa là gì?

金富轼 (jīn fùshì) nghĩa là Kim Busik (1075-1151), sử gia triều đại Cao Ly của Hàn Quốc 高丽 (Gāolí), người biên soạn Tam quốc sử ký 三国史记 (Sānguóshǐjì).

金富轼 đọc thế nào?

金富轼 đọc là Jīn Fùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 金富轼 là gì?

Âm Hán Việt của 金富轼 là "kim phú thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.