TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金屋藏娇

jīnwūcángjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金屋藏嬌

Âm Hán Việt KIM ỐC TÀNG KIỀU

金屋藏娇 nghĩa là Ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ); ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu.

Nghĩa của 金屋藏娇

jīnwūcángjiāo

KIM ỐC TÀNG KIỀUCụm từphồn thể 金屋藏嬌
  1. Ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ); ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu

Câu hỏi thường gặp

金屋藏娇 nghĩa là gì?

金屋藏娇 (jīnwūcángjiāo) nghĩa là Ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ); ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu.

金屋藏娇 đọc thế nào?

金屋藏娇 đọc là jīnwūcángjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 金屋藏娇 là gì?

Âm Hán Việt của 金屋藏娇 là "kim ốc tàng kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.