TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金属

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jīnshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金屬

Âm Hán Việt KIM THUỘC
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

金属 nghĩa là kim loại.

Nghĩa của 金属

jīnshǔ

KIM THUỘCDanh từphồn thể 金屬
  1. Kim loại

Từ ghép có 金属

Câu hỏi thường gặp

金属 nghĩa là gì?

金属 (jīnshǔ) nghĩa là kim loại.

金属 đọc thế nào?

金属 đọc là jīnshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 金属 là gì?

Âm Hán Việt của 金属 là "kim thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.