金平苗族瑶族傣族自治县
Phồn thể: 金平苗族瑤族傣族自治縣
金平苗族瑶族傣族自治县 nghĩa là Huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 红河哈尼族彝族自治州 (Hónghé Hānízú Yízú Zìzhìzhōu), Vân Nam.
Nghĩa của 金平苗族瑶族傣族自治县
Jīnpíng Miáozú Yáozú Dǎizú Zìzhìxiàn
phồn thể 金平苗族瑤族傣族自治縣tên riêng- Huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 红河哈尼族彝族自治州 (Hónghé Hānízú Yízú Zìzhìzhōu), Vân Nam
Câu hỏi thường gặp
金平苗族瑶族傣族自治县 nghĩa là gì?
金平苗族瑶族傣族自治县 (jīnpíng miáozú yáozú dǎizú zìzhìxiàn) nghĩa là Huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 红河哈尼族彝族自治州 (Hónghé Hānízú Yízú Zìzhìzhōu), Vân Nam.
金平苗族瑶族傣族自治县 đọc thế nào?
金平苗族瑶族傣族自治县 đọc là Jīnpíng Miáozú Yáozú Dǎizú Zìzhìxiàn (pinyin).