TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金戈铁马

jīngētiěmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金戈鐵馬

Âm Hán Việt KIM QUA THIẾT MÃ

金戈铁马 nghĩa là Quân đội rất hùng mạnh.

Nghĩa của 金戈铁马

jīngētiěmǎ

KIM QUA THIẾT MÃphồn thể 金戈鐵馬
  1. Quân đội rất hùng mạnh

Câu hỏi thường gặp

金戈铁马 nghĩa là gì?

金戈铁马 (jīngētiěmǎ) nghĩa là Quân đội rất hùng mạnh.

金戈铁马 đọc thế nào?

金戈铁马 đọc là jīngētiěmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 金戈铁马 là gì?

Âm Hán Việt của 金戈铁马 là "kim qua thiết mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.