金戈铁马 (jīngētiěmǎ) nghĩa là Quân đội rất hùng mạnh.
金戈铁马 đọc thế nào?
金戈铁马 đọc là jīngētiěmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 金戈铁马 là gì?
Âm Hán Việt của 金戈铁马 là "kim qua thiết mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.