Cải cách tài chính (viết tắt của 金融改革 (jīnrónggǎigé))
Câu hỏi thường gặp
金改 nghĩa là gì?
金改 (jīngǎi) nghĩa là cải cách tài chính.
金改 đọc thế nào?
金改 đọc là jīngǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 金改 là gì?
Âm Hán Việt của 金改 là "kim cải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.