TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金星

jīnxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM TINH

金星 nghĩa là ngôi sao vàng, các ngôi sao.

Nghĩa của 金星

jīnxīng

KIM TINHTên riêng, Danh từ
  1. Ngôi sao vàng
  2. Các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.)

Jīnxīng

KIM TINHTên riêng, Danh từtên riêng
  1. Sao Kim (hành tinh)

Từ ghép có 金星

Câu hỏi thường gặp

金星 nghĩa là gì?

金星 (jīnxīng, jīnxīng) nghĩa là ngôi sao vàng, các ngôi sao.

金星 đọc thế nào?

金星 đọc là jīnxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 金星 là gì?

Âm Hán Việt của 金星 là "kim tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.