TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼冒金星

yǎnmàojīnxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN MẠO KIM TINH

眼冒金星 nghĩa là nhìn thấy sao, choáng váng.

Nghĩa của 眼冒金星

yǎnmàojīnxīng

NHÃN MẠO KIM TINHĐộng từ
  1. Nhìn thấy sao
  2. Choáng váng

Câu hỏi thường gặp

眼冒金星 nghĩa là gì?

眼冒金星 (yǎnmàojīnxīng) nghĩa là nhìn thấy sao, choáng váng.

眼冒金星 đọc thế nào?

眼冒金星 đọc là yǎnmàojīnxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼冒金星 là gì?

Âm Hán Việt của 眼冒金星 là "nhãn mạo kim tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.