TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金朝

Jīncháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM TRIỀU

金朝 nghĩa là Triều Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真 (Nǚzhēn) ở Bắc Trung Quốc sáng lập, là tiền thân của triều Nguyên Mông Cổ.

Nghĩa của 金朝

Jīncháo

KIM TRIỀUTên riêngtên riêng
  1. Triều Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真 (Nǚzhēn) ở Bắc Trung Quốc sáng lập, là tiền thân của triều Nguyên Mông Cổ

Câu hỏi thường gặp

金朝 nghĩa là gì?

金朝 (jīncháo) nghĩa là Triều Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真 (Nǚzhēn) ở Bắc Trung Quốc sáng lập, là tiền thân của triều Nguyên Mông Cổ.

金朝 đọc thế nào?

金朝 đọc là Jīncháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 金朝 là gì?

Âm Hán Việt của 金朝 là "kim triều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.