金榜 (jīnbǎng) nghĩa là bảng khắc chữ vàng, bảng vinh danh.
金榜 đọc thế nào?
金榜 đọc là jīnbǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 金榜 là gì?
Âm Hán Việt của 金榜 là "kim bảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.