金榜题名 nghĩa là Đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến.
Nghĩa của 金榜题名
jīnbǎngtímíng
KIM BẢNG ĐỀ DANHCụm từphồn thể 金榜題名
Đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến
Câu hỏi thường gặp
金榜题名 nghĩa là gì?
金榜题名 (jīnbǎngtímíng) nghĩa là Đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến.
金榜题名 đọc thế nào?
金榜题名 đọc là jīnbǎngtímíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 金榜题名 là gì?
Âm Hán Việt của 金榜题名 là "kim bảng đề danh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.