TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金榜题名

jīnbǎngtímíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金榜題名

Âm Hán Việt KIM BẢNG ĐỀ DANH

金榜题名 nghĩa là Đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến.

Nghĩa của 金榜题名

jīnbǎngtímíng

KIM BẢNG ĐỀ DANHCụm từphồn thể 金榜題名
  1. Đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến

Câu hỏi thường gặp

金榜题名 nghĩa là gì?

金榜题名 (jīnbǎngtímíng) nghĩa là Đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến.

金榜题名 đọc thế nào?

金榜题名 đọc là jīnbǎngtímíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 金榜题名 là gì?

Âm Hán Việt của 金榜题名 là "kim bảng đề danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.