金正男 nghĩa là Kim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日 (Jīn Zhèngrì).
Nghĩa của 金正男
Jīn Zhèngnán
KIM CHÍNH NAMtên riêng
Kim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日 (Jīn Zhèngrì)
Câu hỏi thường gặp
金正男 nghĩa là gì?
金正男 (jīn zhèngnán) nghĩa là Kim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日 (Jīn Zhèngrì).
金正男 đọc thế nào?
金正男 đọc là Jīn Zhèngnán (pinyin).
Âm Hán Việt của 金正男 là gì?
Âm Hán Việt của 金正男 là "kim chính nam".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.