TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金毛狗

jīnmáogǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM MAO CẨU

金毛狗 nghĩa là Chó săn mồi lông vàng (giống chó).

Nghĩa của 金毛狗

jīnmáogǒu

KIM MAO CẨU
  1. Chó săn mồi lông vàng (giống chó)
  2. Cibotium barometz, cây dương xỉ nhiệt đới châu Á có lá lông (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

金毛狗 nghĩa là gì?

金毛狗 (jīnmáogǒu) nghĩa là Chó săn mồi lông vàng (giống chó).

金毛狗 đọc thế nào?

金毛狗 đọc là jīnmáogǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 金毛狗 là gì?

Âm Hán Việt của 金毛狗 là "kim mao cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.