金汤 nghĩa là Thành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城汤池 (jīnchéngtāngchí)).
Nghĩa của 金汤
jīntāng
KIM THANGDanh từphồn thể 金湯
Thành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城汤池 (jīnchéngtāngchí))
Thành ngữ có 金汤
固若金汤 — Kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi
Câu hỏi thường gặp
金汤 nghĩa là gì?
金汤 (jīntāng) nghĩa là Thành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城汤池 (jīnchéngtāngchí)).
金汤 đọc thế nào?
金汤 đọc là jīntāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 金汤 là gì?
Âm Hán Việt của 金汤 là "kim thang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.