TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金永南

Jīn Yǒngnán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM VĨNH NAM

金永南 nghĩa là Kim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội đồng Nhân dân Tối cao 1998-2019 (nguyên thủ quốc gia trên danh nghĩa và được mô tả là phó lãnh đạo).

Nghĩa của 金永南

Jīn Yǒngnán

KIM VĨNH NAMtên riêng
  1. Kim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội đồng Nhân dân Tối cao 1998-2019 (nguyên thủ quốc gia trên danh nghĩa và được mô tả là phó lãnh đạo)

Câu hỏi thường gặp

金永南 nghĩa là gì?

金永南 (jīn yǒngnán) nghĩa là Kim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội đồng Nhân dân Tối cao 1998-2019 (nguyên thủ quốc gia trên danh nghĩa và được mô tả là phó lãnh đạo).

金永南 đọc thế nào?

金永南 đọc là Jīn Yǒngnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 金永南 là gì?

Âm Hán Việt của 金永南 là "kim vĩnh nam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.