TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金沙

jīnshā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM SA

金沙 nghĩa là bụi vàng, sốt trứng muối.

Nghĩa của 金沙

jīnshā

KIM SADanh từ, Tên riêng
  1. Bụi vàng
  2. Sốt trứng muối

Jīnshā

KIM SADanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Jinsha trong địa khu Bijie 毕节地区 (Bìjiédìqū), Quý Châu
  2. Thị trấn Chinsha ở huyện Kim Môn 金门县 (Jīnménxiàn) (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

金沙 nghĩa là gì?

金沙 (jīnshā, jīnshā) nghĩa là bụi vàng, sốt trứng muối.

金沙 đọc thế nào?

金沙 đọc là jīnshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 金沙 là gì?

Âm Hán Việt của 金沙 là "kim sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.