TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金沙萨

Jīnshāsà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金沙薩

Âm Hán Việt KIM SA TÁT

金沙萨 nghĩa là thủ đô của Zaire.

Nghĩa của 金沙萨

Jīnshāsà

KIM SA TÁTTên riêngphồn thể 金沙薩tên riêng
  1. Kinshasa, thủ đô của Zaire

Câu hỏi thường gặp

金沙萨 nghĩa là gì?

金沙萨 (jīnshāsà) nghĩa là thủ đô của Zaire.

金沙萨 đọc thế nào?

金沙萨 đọc là Jīnshāsà (pinyin).

Âm Hán Việt của 金沙萨 là gì?

Âm Hán Việt của 金沙萨 là "kim sa tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.