TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金泉

Jīnquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM TUYỀN

金泉 nghĩa là Gimcheon (thành phố ở Hàn Quốc).

Nghĩa của 金泉

Jīnquán

KIM TUYỀNTên riêngtên riêng
  1. Gimcheon (thành phố ở Hàn Quốc)

Câu hỏi thường gặp

金泉 nghĩa là gì?

金泉 (jīnquán) nghĩa là Gimcheon (thành phố ở Hàn Quốc).

金泉 đọc thế nào?

金泉 đọc là Jīnquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 金泉 là gì?

Âm Hán Việt của 金泉 là "kim tuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.