TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金狮奖

Jīnshījiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金獅獎

Âm Hán Việt KIM SƯ TƯỞNG

金狮奖 nghĩa là Giải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice.

Nghĩa của 金狮奖

Jīnshījiǎng

KIM SƯ TƯỞNGphồn thể 金獅獎tên riêng
  1. Giải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

Câu hỏi thường gặp

金狮奖 nghĩa là gì?

金狮奖 (jīnshījiǎng) nghĩa là Giải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice.

金狮奖 đọc thế nào?

金狮奖 đọc là Jīnshījiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 金狮奖 là gì?

Âm Hán Việt của 金狮奖 là "kim sư tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.