金玉其外,败絮其中 nghĩa là Bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát.
Nghĩa của 金玉其外,败絮其中
jīnyùqíwài bàixùqízhōng
phồn thể 金玉其外,敗絮其中
thành ngữ Bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát
Câu hỏi thường gặp
金玉其外,败絮其中 nghĩa là gì?
金玉其外,败絮其中 (jīnyùqíwài bàixùqízhōng) nghĩa là Bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát.
金玉其外,败絮其中 đọc thế nào?
金玉其外,败絮其中 đọc là jīnyùqíwài bàixùqízhōng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.