TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金玉其表,败絮其中

jīnyùqíbiǎo bàixùqízhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金玉其表,敗絮其中

金玉其表,败絮其中 nghĩa là Bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát.

Nghĩa của 金玉其表,败絮其中

jīnyùqíbiǎo bàixùqízhōng

phồn thể 金玉其表,敗絮其中
  1. thành ngữ Bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát

Câu hỏi thường gặp

金玉其表,败絮其中 nghĩa là gì?

金玉其表,败絮其中 (jīnyùqíbiǎo bàixùqízhōng) nghĩa là Bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát.

金玉其表,败絮其中 đọc thế nào?

金玉其表,败絮其中 đọc là jīnyùqíbiǎo bàixùqízhōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.