TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金田村

Jīntiáncūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM ĐIỀN THÔN

金田村 nghĩa là Làng Kim Điền ở huyện Quế Bình 桂平 (Guìpíng), địa khu Quế Cảng 贵港 (Guìgǎng), Quảng Tây, điểm khởi phát cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc 太平天国 (Tàipíng Tiānguó) năm 1851.

Nghĩa của 金田村

Jīntiáncūn

KIM ĐIỀN THÔNtên riêng
  1. Làng Kim Điền ở huyện Quế Bình 桂平 (Guìpíng), địa khu Quế Cảng 贵港 (Guìgǎng), Quảng Tây, điểm khởi phát cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc 太平天国 (Tàipíng Tiānguó) năm 1851

Câu hỏi thường gặp

金田村 nghĩa là gì?

金田村 (jīntiáncūn) nghĩa là Làng Kim Điền ở huyện Quế Bình 桂平 (Guìpíng), địa khu Quế Cảng 贵港 (Guìgǎng), Quảng Tây, điểm khởi phát cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc 太平天国 (Tàipíng Tiānguó) năm 1851.

金田村 đọc thế nào?

金田村 đọc là Jīntiáncūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 金田村 là gì?

Âm Hán Việt của 金田村 là "kim điền thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.