金盆洗手 (jīnpénxǐshǒu) nghĩa là Rửa tay trong chậu vàng.
金盆洗手 đọc thế nào?
金盆洗手 đọc là jīnpénxǐshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 金盆洗手 là gì?
Âm Hán Việt của 金盆洗手 là "kim bồn tẩy thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.