TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金盆洗手

jīnpénxǐshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM BỒN TẨY THỦ

金盆洗手 nghĩa là Rửa tay trong chậu vàng.

Nghĩa của 金盆洗手

jīnpénxǐshǒu

KIM BỒN TẨY THỦ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Rửa tay trong chậu vàng
  2. nghĩa bóng Từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật

Câu hỏi thường gặp

金盆洗手 nghĩa là gì?

金盆洗手 (jīnpénxǐshǒu) nghĩa là Rửa tay trong chậu vàng.

金盆洗手 đọc thế nào?

金盆洗手 đọc là jīnpénxǐshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 金盆洗手 là gì?

Âm Hán Việt của 金盆洗手 là "kim bồn tẩy thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.