TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金石

jīnshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM THẠCH

金石 nghĩa là kim loại và đá, vật cứng.

Nghĩa của 金石

jīnshí

KIM THẠCHDanh từ, Tên riêng
  1. Kim loại và đá
  2. bóng Vật cứng
  3. Khắc trên kim loại hoặc đồng

Từ ghép có 金石

Thành ngữ có 金石

  • 金石良言 — Lời khuyên quý giá (thành ngữ); lời khuyên vô giá

Câu hỏi thường gặp

金石 nghĩa là gì?

金石 (jīnshí) nghĩa là kim loại và đá, vật cứng.

金石 đọc thế nào?

金石 đọc là jīnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 金石 là gì?

Âm Hán Việt của 金石 là "kim thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.