jīnwōyínwōbùrúzìjǐdegǒuwōgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 金窩銀窩不如自己的狗窩
Âm Hán ViệtKIM OA NGÂN OA BẤT NHƯ TỰ KỶ ĐÍCH CẨU OA
金窝银窝不如自己的狗窝 nghĩa là không đâu bằng nhà.
Nghĩa của 金窝银窝不如自己的狗窝
jīnwōyínwōbùrúzìjǐdegǒuwō
KIM OA NGÂN OA BẤT NHƯ TỰ KỶ ĐÍCH CẨU OAphồn thể 金窩銀窩不如自己的狗窩
thành ngữ Không đâu bằng nhà
Câu hỏi thường gặp
金窝银窝不如自己的狗窝 nghĩa là gì?
金窝银窝不如自己的狗窝 (jīnwōyínwōbùrúzìjǐdegǒuwō) nghĩa là không đâu bằng nhà.
金窝银窝不如自己的狗窝 đọc thế nào?
金窝银窝不如自己的狗窝 đọc là jīnwōyínwōbùrúzìjǐdegǒuwō (pinyin).
Âm Hán Việt của 金窝银窝不如自己的狗窝 là gì?
Âm Hán Việt của 金窝银窝不如自己的狗窝 là "kim oa ngân oa bất như tự kỷ đích cẩu oa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.