金色
giọng máy của trình duyệt
金色 nghĩa là màu vàng kim, vàng.
Nghĩa của 金色
jīnsè
KIM SẮCDanh từ- Màu vàng kim
- Vàng (màu sắc)
Câu ví dụ với 金色
- Lidia有金色的直发。 Lidia có mái tóc thẳng màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7768342
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
金色 nghĩa là gì?
金色 (jīnsè) nghĩa là màu vàng kim, vàng.
金色 đọc thế nào?
金色 đọc là jīnsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 金色 là gì?
Âm Hán Việt của 金色 là "kim sắc".