TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金色

jīnsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM SẮC

金色 nghĩa là màu vàng kim, vàng.

Nghĩa của 金色

jīnsè

KIM SẮCDanh từ
  1. Màu vàng kim
  2. Vàng (màu sắc)

Câu ví dụ với 金色

  • Lidia有金色的直发。 Lidia có mái tóc thẳng màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7768342

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

金色 nghĩa là gì?

金色 (jīnsè) nghĩa là màu vàng kim, vàng.

金色 đọc thế nào?

金色 đọc là jīnsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 金色 là gì?

Âm Hán Việt của 金色 là "kim sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.