TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金蝉脱壳

jīnchántuōqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金蟬脫殼

Âm Hán Việt KIM THIỀN THOÁT XÁC

金蝉脱壳 nghĩa là Ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng.

Nghĩa của 金蝉脱壳

jīnchántuōqiào

KIM THIỀN THOÁT XÁCCụm từphồn thể 金蟬脫殼
  1. nghĩa đen Ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng
  2. Một kế hoạch trốn thoát tài tình

Câu hỏi thường gặp

金蝉脱壳 nghĩa là gì?

金蝉脱壳 (jīnchántuōqiào) nghĩa là Ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng.

金蝉脱壳 đọc thế nào?

金蝉脱壳 đọc là jīnchántuōqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 金蝉脱壳 là gì?

Âm Hán Việt của 金蝉脱壳 là "kim thiền thoát xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.