金融业 (jīnróngyè) nghĩa là ngành tài chính, ngành ngân hàng.
金融业 đọc thế nào?
金融业 đọc là jīnróngyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 金融业 là gì?
Âm Hán Việt của 金融业 là "kim dung nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.