TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金融区

jīnróngqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金融區

Âm Hán Việt KIM DUNG KHU

金融区 nghĩa là quận tài chính.

Nghĩa của 金融区

jīnróngqū

KIM DUNG KHUphồn thể 金融區
  1. Quận tài chính

Câu hỏi thường gặp

金融区 nghĩa là gì?

金融区 (jīnróngqū) nghĩa là quận tài chính.

金融区 đọc thế nào?

金融区 đọc là jīnróngqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 金融区 là gì?

Âm Hán Việt của 金融区 là "kim dung khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.