金融危机 nghĩa là khủng hoảng tài chính, khủng hoảng kinh tế.
Nghĩa của 金融危机
jīnróngwēijī
KIM DUNG NGUY CƠDanh từphồn thể 金融危機
Khủng hoảng tài chính
Khủng hoảng kinh tế
Câu hỏi thường gặp
金融危机 nghĩa là gì?
金融危机 (jīnróngwēijī) nghĩa là khủng hoảng tài chính, khủng hoảng kinh tế.
金融危机 đọc thế nào?
金融危机 đọc là jīnróngwēijī (pinyin).
Âm Hán Việt của 金融危机 là gì?
Âm Hán Việt của 金融危机 là "kim dung nguy cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.