TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金融系统

jīnróngxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金融系統

Âm Hán Việt KIM DUNG HỆ THỐNG

金融系统 nghĩa là hệ thống tài chính.

Nghĩa của 金融系统

jīnróngxìtǒng

KIM DUNG HỆ THỐNGphồn thể 金融系統
  1. Hệ thống tài chính

Câu hỏi thường gặp

金融系统 nghĩa là gì?

金融系统 (jīnróngxìtǒng) nghĩa là hệ thống tài chính.

金融系统 đọc thế nào?

金融系统 đọc là jīnróngxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 金融系统 là gì?

Âm Hán Việt của 金融系统 là "kim dung hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.