TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金衡

jīnhéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM HÀNH

金衡 nghĩa là Trọng lượng troy, hệ thống đo lường cho kim loại quý và đá quý dựa trên pound 12 ounce (hoặc 5.760 grain).

Nghĩa của 金衡

jīnhéng

KIM HÀNHDanh từ
  1. Trọng lượng troy, hệ thống đo lường cho kim loại quý và đá quý dựa trên pound 12 ounce (hoặc 5.760 grain)

Câu hỏi thường gặp

金衡 nghĩa là gì?

金衡 (jīnhéng) nghĩa là Trọng lượng troy, hệ thống đo lường cho kim loại quý và đá quý dựa trên pound 12 ounce (hoặc 5.760 grain).

金衡 đọc thế nào?

金衡 đọc là jīnhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 金衡 là gì?

Âm Hán Việt của 金衡 là "kim hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.