TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金针菇

jīnzhēngū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金針菇

Âm Hán Việt KIM CHÂM CÔ

金针菇 nghĩa là Nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và trắng.

Nghĩa của 金针菇

jīnzhēngū

KIM CHÂM CÔDanh từphồn thể 金針菇
  1. Nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và trắng
  2. Viết tắt của 金菇 (jīngū)

Câu hỏi thường gặp

金针菇 nghĩa là gì?

金针菇 (jīnzhēngū) nghĩa là Nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và trắng.

金针菇 đọc thế nào?

金针菇 đọc là jīnzhēngū (pinyin).

Âm Hán Việt của 金针菇 là gì?

Âm Hán Việt của 金针菇 là "kim châm cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.