金针 (jīnzhēn) nghĩa là Kim dùng trong thêu hoặc may.
金针 đọc thế nào?
金针 đọc là jīnzhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 金针 là gì?
Âm Hán Việt của 金针 là "kim châm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.