TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金针

jīnzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金針

Âm Hán Việt KIM CHÂM

金针 nghĩa là Kim dùng trong thêu hoặc may.

Nghĩa của 金针

jīnzhēn

KIM CHÂMDanh từphồn thể 金針
  1. Kim dùng trong thêu hoặc may
  2. Kim châm cứu
  3. Hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Từ ghép có 金针

Câu hỏi thường gặp

金针 nghĩa là gì?

金针 (jīnzhēn) nghĩa là Kim dùng trong thêu hoặc may.

金针 đọc thế nào?

金针 đọc là jīnzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 金针 là gì?

Âm Hán Việt của 金针 là "kim châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.