TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金钱豹

jīnqiánbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金錢豹

Âm Hán Việt KIM TIỀN BÁO

金钱豹 nghĩa là báo hoa mai.

Nghĩa của 金钱豹

jīnqiánbào

KIM TIỀN BÁODanh từphồn thể 金錢豹
  1. Báo hoa mai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 金钱豹

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

金钱豹 nghĩa là gì?

金钱豹 (jīnqiánbào) nghĩa là báo hoa mai.

金钱豹 đọc thế nào?

金钱豹 đọc là jīnqiánbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 金钱豹 là gì?

Âm Hán Việt của 金钱豹 là "kim tiền báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.